0931146566

Trọng lượng riêng của các loại vật liệu xây dựng, bê tông, đá

Trọng lượng riêng của các loại vật liệu xây dựng

Trong quá môi trường học tập hoặc đang là nhà thầu xây dựng, nhà đầu tư dự án thì việc biết rõ trọng lượng riêng của các loại vật liệu như bê tông, đá, cát sẽ giúp chúng ta tính toán chi phí vật tư một cách rất chính xác nhất.

Và không gây mất nhiều thời gian dự toán, trong bài viết hôm nay An Gia Lâm sẽ giải đáp những thắc mắc mà các bạn còn đang băn khoăn ngay trong bài viết sau đây.

Trọng lượng riêng của các loại vật liệu xây dựng

khối lượng riêng của bê tông

Bê tông nặng: M100, M150, M200, M250, M300, M350, M400, M500, M600. Bê tông tươi chất lượng cao nặng có khối lượng khoảng 1800 – f2500kg/m3 cốt liệu sỏi đá đặc chắc.

Bê tông nhẹ: M50, M75, M100, M150, M300 bê tông nhẹ có khối lượng trong khoảng 800 – f1800kg/m3, cốt liệu là các loại đá có lỗ rỗng, keramzit, xỉ quặng.

STTTên vật liệu, sản phẩmTrọng lượng riêng
23Bê tông cốt thép2,50 T/m3
24Bê tông bọt để ngăn cách0,40 T/m3
25Bê tông bọt để xây dựng0,90 T/m3
26Bê tông thạch cao với xỉ lò cao1,30 T/m3

khối lượng riêng của đá

STTTên vật liệu, sản phẩmTrọng lượng riêng
6Cát vừa ( cát vàng )1,40 T/m3
7Sỏi các loại1,56 T/m3
8Đá đặc nguyên khai2,75 T/m3
9Đá dăm 0,5 – 2cm1,60 T/m3

Khối lượng riêng của Nhôm

Nhôm là tên một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Al và số nguyên tử bằng 13. Nguyên tử khối bằng 27 đvC. Khối lượng riêng là 2,7 g/cm³. Nhiệt độ nóng chảy là 660ᵒC.

Bài Viết Liên Quan

khối lượng riêng của vật liệu xây dựng

Trọng lượng riêng của các loại vật liệu xây dựng khác

Sỏi 

1,56 T/m3

Đá đặc 

2,75 T/m3

Đá dăm 0,5 à 2cm

1,60 T/m3

Đá dăm 3 à 8cm

1,55 T/m3

Đá hộc 15cm

1,50 T/m3

Gạch vụn

1,35 T/m3

Xỉ than các loại

0,75 T/m3

Đất thịt

1,40 T/m3

Vữa vôi

1,75 T/m3

Vữa tam hợp

1,80 T/m3

Vữa bê tông

2,35 T/m3

Bê tông gạch vỡ

1,60 T/m3

Khối xây gạch đặc

1,80 T/m3

Khối xây gạch có lỗ

1,50 T/m3

Khối xây đá hộc

2,40 T/m3

Bê tông thường

2,20 T/m3

Bê tông cốt thép

2,50 T/m3

Bê tông bọt để ngăn cách

0,40 T/m3

Bê tông bọt để xây dựng

0,90 T/m3

Bê tông thạch cao với xỉ lò cao

1,30 T/m3

Bê tông thạch cao với xỉ lò cao cấp phối

1,00 T/m3

Bê tông rất nặng với gang dập

3,70 T/m3

Bê tông nhẹ với xỉ hạt

1,15 T/m3

Bê tông nhẹ với keramzit

1,20 T/m3

Gạch chỉ các loại

2,30 kg/ viên

Gạch lá nem 20x20x1,5 cm

1,00 kg/ viên

Gạch lá dừa 20x20x3,5 cm

1,10 kg/ viên

Gạch lá dừa 15,8×15,8×3,5 cm

1,60 kg/ viên

Gạch xi măng lát vỉa hè 30x30x3,5 cm

7,60 kg/ viên

Gạch thẻ 5x10x20 cm

1,60 kg/ viên

Gạch nung 4 lỗ 10x10x20 cm

1,60 kg/ viên

Gạch rỗng 4 lỗ vuông 20x9x9 cm

1,45 kg/ viên

Gạch hourdis các loại

4,40 kg/ viên

Gạch trang trí 20x20x6 cm

2,15 kg/ viên

Gạch xi măng hoa 15x15x1,5 cm

0,75 kg/ viên

Gạch xi măng hoa 20x10x1,5 cm

0,70 kg/ viên

Gạch men sứ 10x10x0,6 cm

0,16 kg/ viên

Gạch men sứ 15x15x0,5 cm

0,25 kg/viên

Gạch lát granitô

56,0 kg/ viên

Ngói móc

1,20 kg/ viên

Ngói máy 13 viên/m2

3,20 kg/ viên

Ngói máy 15 viên/m2

3,00 kg/ viên

Ngói máy 22 viên/m2

2,10 kg/ viên

Ngói bò dài 33 cm

1,90 kg/ viên

Ngói bò dài 39 cm

2,40 kg/ viên

Ngói bò dài 45 cm

2,60 kg/ viên

Ngói vẩy cá ( làm tường hoa )

0,96 kg/ viên

Tấm fibrô xi măng sóng

15,0 kg/ m2

Tôn sóng

8,00 kg/ m2

Ván gỗ dán

0,65 T/ m3

Vôi nhuyễn ở thể đặc

1,35 T/ m3

Carton

0,50 T/ m3

Gỗ xẻ thành phẩm nhóm II, III

1,00 T/ m3

Gỗ xẻ nhóm IV

0,91 T/ m3

Gỗ xẻ nhóm VII

0,67 T/ m3

Gỗ xẻ nhóm VIII

0,55 T/ m3

Tường 10 gạch thẻ

200 kg/m2

Tường 10 gạch ống

180 kg/m2

Tường 20 gạch thẻ

400 kg/m2

Tường 20 gạch ống

330 kg/m2

Mái Fibrô xi măng đòn tay gỗ

25 kg/m2

Mái Fibrô xi măng đòn tay thép hình

30 kg/m2

Mái ngói đỏ đòn tay gỗ

60 kg/m2

Mái tôn thiếc đòn tay gỗ

15 kg/m2

Mái tôn thiếc đòn tay thép hình

20 kg/m2

Trần ván ép dầm gỗ

30 kg/m2

Trần gỗ dán dầm gỗ

20 kg/m2

Trần lưới sắt đắp vữa

90 kg/m2

Cửa kính khung gỗ

25 kg/m2

Cửa kính khung thép

40 kg/m2

Cửa ván gỗ ( panô )

30 kg/m2

Cửa thép khung thép

45 kg/m2

Sàn dầm gỗ , ván sàn gỗ

40 kg/m2

Sàn đan bê tông với 1cm chiều dày

25 kg/m2

Mái tôn xà gồ gỗ : 15 kg/m268

Mái tôn xà gồ thép 20 kg/m269

Trần ván ép dầm gỗ 30 kg/m270

Trần gỗ dán dầm gỗ 20 kg/m271

Cửa kính khung gỗ25 kg/m273

Cửa kính khung thép   40 kg/m274

Cửa ván gỗ ( panô )30 kg/m275

Cửa thép khung thép45 kg/m276

Sàn dầm gỗ , ván sàn gỗ40 kg/m277

Tấm sàn cemboard 16-18mm 2,75 T/m3

Thép là 7,85 T/m3

Inox 304, Inox 201 là 7,93 T/m3

Nước là 1 T/m3

Trên đây là toàn bộ về quy đổi các chất mà chúng tôi vừa chia sẽ ở trên, mong là những thông tin đây sẽ phần nào giúp ích cho các bạn. 

Công ty An Gia Lâm với đội ngũ thợ thi công sửa nhà uy tín, quý khách cần thuê dịch vụ sửa chữa nhà chuyên nghiệp, hãy liên hệ ngay số: 0931.146.566. giá cả tốt nhất, nhanh chóng, bảo hành chu đáo.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *