Mặt bằng xây dựng trong tiếng anh là gì ?

Mặt bằng xây dựng trong tiếng anh là gì ?

Khi bạn làm về nhà đất, thi công xây dựng nhà thì công việc đầu tiên là bạn sẽ có mặt bằng. Vậy bạn hiểu khái niệm mặt bằng xây dựng trong tiếng anh gọi là gì?trong đó bạn sẽ cần có bản vẽ kết cấu nhà, sơ đồ hệ thống nước và điện.

Để giúp bạn dễ dàng nắm bắt chi tiết về bài viết này. Hãy cùng công ty sửa nhà tìm hiểu bài viết dưới đây nhé.

 

Mặt bằng xây dựng trong tiếng anh là gì ?

 

Xem thêm: Mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở

 

Mặt bằng xây dựng trong tiếng anh là gì ?

Sketch : Sơ phác
Perspective; rendering : Bản vẽ phối cảnh
Archirectural drawing : Bản vẽ kiến trúc
Structural drawing : Bản vẽ kết cấu
M&E drawing : Bản vẽ điện nước
Concept drawing : Bản vẽ khái niệm
Construction drawing : Bản vẽ thi công
Shopdrawing : Bản vẽ chi tiết thicông (nhà thầu lập)
As-built drawing : Bản vẽ hòan công
Cadastral survey : Đo đạc địa chính
Lot : Lô đất có ranh giới
Lot line : Đường ranh giới lô đất
Setback : Khoảng lùi (không được xây cất)
Location : Vị trí
Master plan : Tổng mặt bằng
Site plan : Bản vẽ mặt bằng hiện trường
Plan : Bản vẽ mặt bằng
Section : Bản vẽ mặt cắt
Longitudinal section: Bản vẽ mặt cắt dọc
Cross section : Bản vẽ mặt cắt ngang
Elevation : Bản vẽ mặt đứng
Front elevation : Mặt đứng chính
Site elevation : Mặt đứng hông
Rear elevation : Mặt đứng sau
Profile : Thấy (sau mặt phẳng cắt)
Detail drawing : Bản vẽ chi tiết
Footings layout plan : Bản vẽ bố trí móng độc lập
Basement plan : Bản vẽ mặt bằng tầng hầm
Floor plan : Bản vẽ mặt bằng sàn
Roof plan : Bản vẽ mặt bằng mái
Vault : Hầm vòm
Basement : Tầng hầm
Ground floor; 1 st storey, level 1 : Tầng trệt
Mezzanine : Tầng lửng
Attic : Gác xép sát mái
Terrace : Sân thượng
Lobby : Sảnh
Foyer : Sảnh vào
Vestibule : Phòng tiền sảnh
Hall : Đại sảnh
Lift lobby : Sảnh thang máy
Corridor : Hành lang
Living room, sitting room, drawing room : Phòng khách
Family room : Phòng sinh hoạt gia đình
Master bedroom : Phòng ngủ chính
Guest room : Phòng ngủ dành cho khách
Utility room : Phòng tiện ích : máy giặt, lò sưởi chính, máy phát điện dự phòng
Nook : Phòng xép
Lift : Thang máy
Lift shaft; lift core : Buồng thang máy
Escalator : Thang cuốn
Oriel : Phòng có vách kính chồm ra ngoài dạng ban công
Garage : Nhà xe
Claustra : Tường có trang trí bên ngoài thường có bông gió
Balcony : Ban công
Loggia : Ban công dài, hàng hiên dài
Staircase : Cầu thang
Balustrade : Lan can cầu thang
Rail : Lan can cầu thang/ ban công
Railing : Tấm vách song thưa

 

Xem thêm: Mẫu báo giá tiếng Anh

 

Một số thuật ngữ dùng trong kiến trúc xây dựng

Fire Prevention System: Hệ thống PCCC – Fire Alarm System

Hệ thống báo cháy– Extinguisher: Bình chũa cháy

Fire Hydrant Cabinet: Hộp chữa cháy (vách tường)

Lighting System: Hệ thống chiếu sáng

Anti-lightning System: Hệ thống chống sét

Air Handling Unit Room (AHU Room): Phòng xử lý khí trung tâm

Air Conditioning System: Hệ thống lạnh

Air duct: Ông dẫn khí 

Cable Trench: Mương cáp điện

Transformer Yard : (nơi đặt)Trạm biến thế 

Control Panel Room: Phòng Bảng điện

Fence: Hàng rào

Guardhouse: Nhà bảo vệ

Cold Storage: Kho lạnh

Clean Room: Phòng Sạch

Bike shed: Nhà xe 2 bánh

Car Park: Nhà để xe hơi

Bollard: Trụ chống va

Dump House: Nhà chứa rác

Main Gate: Cổng vào chính

Setback: Khoảng lùi (từ ranh đất vào công trình)

Internal Pavement: đường nội bộ

Open ditch; Mương hở (thoát nước)

Landscaping area: Khu vực trồng cây cỏ

Planter Box: Bồn hoa– Green Belt: Dải cây xanh

Antidust Painting: Sơn chống bụi

Antirust Painting : Sơn chống gỉ

Anti-static Painting Sơn tĩnh điện

Prime coat: Lớp sơn lót

Finish coat: Lớp sơn hoàn thiện

Emulsion Painting: Sơn nước

Oil Painting: Sơn dầu

Anti-Termite Treatment: Xử lý chống mối Foundation

 

Xem thêm: Mẫu khung cửa sổ đẹp nhất năm 2019

 

Hy vọng với những thông tin về Mặt bằng xây dựng trong tiếng anh là gì ? trên sẽ phần nào giúp ích cho các bạn. chúc các bạn thành công!

Tham Khảo Thêm

VÌ SAO CHỌN AN GIA LÂM

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Call Now